Bạn cần Bảng giá Thép hộp mới nhất 2025. Bạn tìm hiểu thép hộp là gì? Đặc điểm quy cách ra sao? Tiêu chuẩn và quy trình sản xuất như thế nào? Bạn muốn mua thép hộp cho công trình của mình nhưng không biết ở đâu giá rẻ và chất lượng? Hãy liên hệ ngay với Thép Kiên Hoàng hoặc tham khảo thông tin sau đây.
1. Giới thiệu về thép hộp:
1.1 Giới thiệu thép hộp
Thép hộp là một loại sản phẩm thép được sản xuất theo dạng hình hộp vuông hoặc chữ nhật, có các cạnh được hàn hoặc liên kết lại để tạo thành hình dáng chính xác. Thép hộp thường được sản xuất thông qua quy trình gia công từ tấm thép cuộn hoặc tấm thép phẳng. Điều này giúp tạo ra các thanh thép hình hộp có các cạnh và góc chính xác, mang lại tính thẩm mỹ và độ bền cao.

Bảng giá Thép hộp mới nhất 2025
1.2 Quy cách thép hộp:
Thép hộp vuông:
| STT | Tên Sản Phẩm | Quy Các Sản Phẩm | Đơn Vị Tính | Kg / cây |
| Thép Hộp Vuông Nhập Kẩu | ||||
| 1 | Thép hộp Vuông | 50 x 50 x 3 x 6000 mm | cây | 26,6 |
| 2 | Thép hộp Vuông | 50 x 50 x 4 x 6000 mm | cây | 34,7 |
| 3 | Thép hộp Vuông | 50 x 50 x 5 x 6000 mm | cây | 42,4 |
| 4 | Thép hộp Vuông | 50 x 50 x 6 x 6000 mm | cây | 49,7 |
| 5 | Thép hộp Vuông | 50 x 50 x 8 x 6000 mm | cây | 63,3 |
| 6 | Thép hộp Vuông | 60 x 60 x 3 x 6000 mm | cây | 32,2 |
| 7 | Thép hộp Vuông | 60 x 60 x 4 x 6000 mm | cây | 42,2 |
| 8 | Thép hộp Vuông | 60 x 60 x 5 x 6000 mm | cây | 51,8 |
| 9 | Thép hộp Vuông | 60 x 60 x 6 x 6000 mm | cây | 61,0 |
| 10 | Thép hộp Vuông | 60 x 60 x 8 x 6000 mm | cây | 78,4 |
| 11 | Thép hộp Vuông | 70 x 70 x 3 x 6000 mm | cây | 37,9 |
| 12 | Thép hộp Vuông | 70 x 70 x 4 x 6000 mm | cây | 49,7 |
| 13 | Thép hộp Vuông | 70 x 70 x 5 x 6000 mm | cây | 61,2 |
| 14 | Thép hộp Vuông | 70 x 70 x 6 x 6000 mm | cây | 72,3 |
| 15 | Thép hộp Vuông | 70 x 70 x 8 x 6000 mm | cây | 93,4 |
| 16 | Thép hộp Vuông | 75 x 75 x 3 x 6000 mm | cây | 40,7 |
| 17 | Thép hộp Vuông | 75 x 75 x 4 x 6000 mm | cây | 53,5 |
| 18 | Thép hộp Vuông | 75 x 75 x 5 x 6000 mm | cây | 65,9 |
| 19 | Thép hộp Vuông | 75 x 75 x 6 x 6000 mm | cây | 78,0 |
| 20 | Thép hộp Vuông | 75 x 75 x 8 x 6000 mm | cây | 101,0 |
| 21 | Thép hộp Vuông | 75 x 75 x 10 x 6000 mm | cây | 122,5 |
| 22 | Thép hộp Vuông | 80 x 80 x 3 x 6000 mm | cây | 43,5 |
| 23 | Thép hộp Vuông | 80 x 80 x 4 x 6000 mm | cây | 57,3 |
| 24 | Thép hộp Vuông | 80 x 80 x 5 x 6000 mm | cây | 70,7 |
| 25 | Thép hộp Vuông | 80 x 80 x 6 x 6000 mm | cây | 83,6 |
| 26 | Thép hộp Vuông | 80 x 80 x 8 x 6000 mm | cây | 108,5 |
| 27 | Thép hộp Vuông | 80 x 80 x 10 x 6000 mm | cây | 131,9 |
| 25 | Thép hộp Vuông | 90 x 90 x 3 x 6000 mm | cây | 49,2 |
| 26 | Thép hộp Vuông | 90 x 90 x 4 x 6000 mm | cây | 64,8 |
| 27 | Thép hộp Vuông | 90 x 90 x 5 x 6000 mm | cây | 80,1 |
| 28 | Thép hộp Vuông | 90 x 90 x 6 x 6000 mm | cây | 95,0 |
| 29 | Thép hộp Vuông | 90 x 90 x 8 x 6000 mm | cây | 123,6 |
| 30 | Thép hộp Vuông | 90 x 90 x 10 x 6000 mm | cây | 150,7 |
| 31 | Thép hộp Vuông | 100 x 100 x 3 x 6000 mm | cây | 54,8 |
| 32 | Thép hộp Vuông | 100 x 100 x 4 x 6000 mm | cây | 72,3 |
| 33 | Thép hộp Vuông | 100 x 100 x 5 x 6000 mm | cây | 89,5 |
| 34 | Thép hộp Vuông | 100 x 100 x 6 x 6000 mm | cây | 106,3 |
| 35 | Thép hộp Vuông | 100 x 100 x 8 x 6000 mm | cây | 138,7 |
| 36 | Thép hộp Vuông | 100 x 100 x 10 x 6000 mm | cây | 169,6 |
| 37 | Thép hộp Vuông | 100 x 100 x 12 x 6000 mm | cây | 199,0 |
| 38 | Thép hộp Vuông | 120 x 120 x 4 x 6000 mm | cây | 87,4 |
| 39 | Thép hộp Vuông | 120 x 120 x 5 x 6000 mm | cây | 108,3 |
| 40 | Thép hộp Vuông | 120 x 120 x 6 x 6000 mm | cây | 128,9 |
| 41 | Thép hộp Vuông | 120 x 120 x 8 x 6000 mm | cây | 168,8 |
| 42 | Thép hộp Vuông | 120 x 120 x 10 x 6000 mm | cây | 207,2 |
| 43 | Thép hộp Vuông | 120 x 120 x 12 x 6000 mm | cây | 244,2 |
| 44 | Thép hộp Vuông | 140 x 140 x 4 x 6000 mm | cây | 102,5 |
| 45 | Thép hộp Vuông | 140 x 140 x 5 x 6000 mm | cây | 127,2 |
| 46 | Thép hộp Vuông | 140 x 140 x 6 x 6000 mm | cây | 151,5 |
| 47 | Thép hộp Vuông | 140 x 140 x 8 x 6000 mm | cây | 199,0 |
| 48 | Thép hộp Vuông | 140 x 140 x 10 x 6000 mm | cây | 244,9 |
| 49 | Thép hộp Vuông | 140 x 140 x 12 x 6000 mm | cây | 289,4 |
| 50 | Thép hộp Vuông | 150 x 150 x 3 x 6000 mm | cây | 83,1 |
| 51 | Thép hộp Vuông | 150 x 150 x 4 x 6000 mm | cây | 110,0 |
| 52 | Thép hộp Vuông | 150 x 150 x 5 x 6000 mm | cây | 136,6 |
| 53 | Thép hộp Vuông | 150 x 150 x 6 x 6000 mm | cây | 162,8 |
| 54 | Thép hộp Vuông | 150 x 150 x 8 x 6000 mm | cây | 214,0 |
| 55 | Thép hộp Vuông | 150 x 150 x 10 x 6000 mm | cây | 263,8 |
| 56 | Thép hộp Vuông | 150 x 150 x 12 x 6000 mm | cây | 312,0 |
| 57 | Thép hộp Vuông | 160 x 160 x 4 x 6000 mm | cây | 117,6 |
| 58 | Thép hộp Vuông | 160 x 160 x 5 x 6000 mm | cây | 146,0 |
| 59 | Thép hộp Vuông | 160 x 160 x 6 x 6000 mm | cây | 174,1 |
| 60 | Thép hộp Vuông | 160 x 160 x 8 x 6000 mm | cây | 229,1 |
| 61 | Thép hộp Vuông | 160 x 160 x 10 x 6000 mm | cây | 282,6 |
| 62 | Thép hộp Vuông | 160 x 160 x 12 x 6000 mm | cây | 334,6 |
| 63 | Thép hộp Vuông | 180 x 180 x 5 x 6000 mm | cây | 164,9 |
| 64 | Thép hộp Vuông | 180 x 180 x 6 x 6000 mm | cây | 196,7 |
| 65 | Thép hộp Vuông | 180 x 180 x 8 x 6000 mm | cây | 259,2 |
| 66 | Thép hộp Vuông | 180 x 180 x 10 x 6000 mm | cây | 320,3 |
| 67 | Thép hộp Vuông | 180 x 180 x 12 x 6000 mm | cây | 379,8 |
| 68 | Thép hộp Vuông | 180 x 180 x 14 x 6000 mm | cây | 437,8 |
| 69 | Thép hộp Vuông | 200 x 200 x 4 x 6000 mm | cây | 147,7 |
| 70 | Thép hộp Vuông | 200 x 200 x 5 x 6000 mm | cây | 183,7 |
| 71 | Thép hộp Vuông | 200 x 200 x 6 x 6000 mm | cây | 219,3 |
| 72 | Thép hộp Vuông | 200 x 200 x 8 x 6000 mm | cây | 289,4 |
| 73 | Thép hộp Vuông | 200 x 200 x 10 x 6000 mm | cây | 358,0 |
| 74 | Thép hộp Vuông | 200 x 200 x 12 x 6000 mm | cây | 425,0 |
| 75 | Thép hộp Vuông | 200 x 200 x 14 x 6000 mm | cây | 490,6 |
| 76 | Thép hộp Vuông | 200 x 200 x 16 x 6000 mm | cây | 554,6 |
| 77 | Thép hộp Vuông | 250 x 250 x 5 x 6000 mm | cây | 230,8 |
| 78 | Thép hộp Vuông | 250 x 250 x 6 x 6000 mm | cây | 275,8 |
| 79 | Thép hộp Vuông | 250 x 250 x 8 x 6000 mm | cây | 364,7 |
| 80 | Thép hộp Vuông | 250 x 250 x 10 x 6000 mm | cây | 452,2 |
| 81 | Thép hộp Vuông | 250 x 250 x 12 x 6000 mm | cây | 538,1 |
| 82 | Thép hộp Vuông | 250 x 250 x 14 x 6000 mm | cây | 622,5 |
| 83 | Thép hộp Vuông | 250 x 250 x 16 x 6000 mm | cây | 705,4 |
| 84 | Thép hộp Vuông | 300 x 300 x 5 x 6000 mm | cây | 277,9 |
| 85 | Thép hộp Vuông | 300 x 300 x 6 x 6000 mm | cây | 332,3 |
| 86 | Thép hộp Vuông | 300 x 300 x 8 x 6000 mm | cây | 440,1 |
| 87 | Thép hộp Vuông | 300 x 300 x 10 x 6000 mm | cây | 546,4 |
| 88 | Thép hộp Vuông | 300 x 300 x 12 x 6000 mm | cây | 651,1 |
| 89 | Thép hộp Vuông | 300 x 300 x 14 x 6000 mm | cây | 754,4 |
| 90 | Thép hộp Vuông | 300 x 300 x 16 x 6000 mm | cây | 856,1 |
Thép hộp chữ nhật:
| STT | TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH | ĐƠN VỊ TÍNH | KG/CÂY |
| Thép Hộp Chữ Nhật | ||||
| 1 | Thép Hộp Chữ Nhật | 50 x 100 x 3 | Cây | 41,5 |
| 2 | Thép Hộp Chữ Nhật | 50 x 100 x 4 | Cây | 55,0 |
| 3 | Thép Hộp Chữ Nhật | 50 x 100 x 5 | Cây | 68,3 |
| 4 | Thép Hộp Chữ Nhật | 50 x 100 x 6 | Cây | 81,4 |
| 5 | Thép Hộp Chữ Nhật | 50 x 100 x 8 | Cây | 107,0 |
| 6 | Thép Hộp Chữ Nhật | 50 x 100 x 10 | Cây | 131,9 |
| 7 | Thép Hộp Chữ Nhật | 60 x 120 x 3 | Cây | 50,0 |
| 8 | Thép Hộp Chữ Nhật | 60 x 120 x 4 | Cây | 66,3 |
| 9 | Thép Hộp Chữ Nhật | 60 x 120 x 5 | Cây | 82,4 |
| 10 | Thép Hộp Chữ Nhật | 60 x 120 x 6 | Cây | 98,3 |
| 11 | Thép Hộp Chữ Nhật | 60 x 120 x 8 | Cây | 129,6 |
| 12 | Thép Hộp Chữ Nhật | 60 x 120 x 10 | Cây | 160,1 |
| 13 | Thép Hộp Chữ Nhật | 75 x 150 x 3 | Cây | 62,7 |
| 14 | Thép Hộp Chữ Nhật | 75 x 150 x 4 | Cây | 83,3 |
| 15 | Thép Hộp Chữ Nhật | 75 x 150 x 5 | Cây | 103,6 |
| 16 | Thép Hộp Chữ Nhật | 75 x 150 x 6 | Cây | 123,8 |
| 17 | Thép Hộp Chữ Nhật | 75 x 150 x 8 | Cây | 163,5 |
| 18 | Thép Hộp Chữ Nhật | 75 x 150 x 10 | Cây | 202,5 |
| 19 | Thép Hộp Chữ Nhật | 80 x 120 x 3 | Cây | 55,7 |
| 20 | Thép Hộp Chữ Nhật | 80 x 120 x 4 | Cây | 73,9 |
| 21 | Thép Hộp Chữ Nhật | 80 x 120 x 5 | Cây | 91,8 |
| 22 | Thép Hộp Chữ Nhật | 80 x 120 x 6 | Cây | 109,6 |
| 23 | Thép Hộp Chữ Nhật | 80 x 120 x 8 | Cây | 144,7 |
| 24 | Thép Hộp Chữ Nhật | 80 x 120 x 10 | Cây | 179,0 |
| 25 | Thép Hộp Chữ Nhật | 100 x 200 x 3 | Cây | 83,9 |
| 26 | Thép Hộp Chữ Nhật | 100 x 200 x 4 | Cây | 111,5 |
| 27 | Thép Hộp Chữ Nhật | 100 x 200 x 5 | Cây | 138,9 |
| 28 | Thép Hộp Chữ Nhật | 100 x 200 x 6 | Cây | 166,2 |
| 29 | Thép Hộp Chữ Nhật | 100 x 200 x 8 | Cây | 220,1 |
| 30 | Thép Hộp Chữ Nhật | 100 x 200 x 10 | Cây | 273,2 |
| 31 | Thép Hộp Chữ Nhật | 100 x 200 x 12 | Cây | 325,6 |
| 32 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 200 x 5 | Cây | 162,5 |
| 33 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 200 x 6 | Cây | 194,4 |
| 34 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 200 x 8 | Cây | 257,7 |
| 35 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 200 x 10 | Cây | 320,3 |
| 36 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 200 x 12 | Cây | 382,1 |
| 37 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 250 x 5 | Cây | 186,0 |
| 38 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 250 x 6 | Cây | 222,7 |
| 39 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 250 x 8 | Cây | 295,4 |
| 40 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 250 x 10 | Cây | 367,4 |
| 41 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 250 x 12 | Cây | 438,6 |
| 42 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 250 x 14 | Cây | 509,1 |
| 43 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 250 x 16 | Cây | 578,8 |
| 44 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 300 x 5 | Cây | 209,6 |
| 45 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 300 x 6 | Cây | 250,9 |
| 46 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 300 x 8 | Cây | 333,1 |
| 47 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 300 x 10 | Cây | 414,5 |
| 48 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 300 x 12 | Cây | 495,1 |
| 49 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 300 x 14 | Cây | 575,0 |
| 50 | Thép Hộp Chữ Nhật | 150 x 300 x 16 | Cây | 654,1 |
| 51 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 300 x 5 | Cây | 233,1 |
| 52 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 300 x 6 | Cây | 279,2 |
| 53 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 300 x 8 | Cây | 370,8 |
| 54 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 300 x 10 | Cây | 461,6 |
| 55 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 300 x 12 | Cây | 551,6 |
| 56 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 300 x 14 | Cây | 640,9 |
| 57 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 300 x 16 | Cây | 729,5 |
| 58 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 400 x 5 | Cây | 280,2 |
| 59 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 400 x 6 | Cây | 335,7 |
| 60 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 400 x 8 | Cây | 446,1 |
| 61 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 400 x 10 | Cây | 555,8 |
| 62 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 400 x 12 | Cây | 664,7 |
| 63 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 400 x 14 | Cây | 772,8 |
| 64 | Thép Hộp Chữ Nhật | 200 x 400 x 16 | Cây | 880,2 |
2. Phân loại thép hộp
Hiện nay, trên thị trường tồn tại 3 dạng thép hộp khác nhau. Đó là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp tròn…
Với mỗi loại thép hộp lại được chia thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
2.1 Thép hộp vuông
Thép hộp vuông là gì?
Là loại thép có kết cấu rỗng bên trong và được sản xuất với kích thước dài rộng bằng nhau. Từ lâu thép hộp vuông đã được ứng dụng phổ biến tại các công trình lớn nhỏ.
Về quy cách thép hộp vuông có kích thước thấp nhất là 12mm và kích thước tối đa là 90mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0,7mm – 4,0mm.
Về nguyên liệu để có thép hộp vuông thành phẩm là cacbon và sắt, để tăng độ bền của sản phẩm người ta thường mạ kẽm.
Ưu điểm của thép hộp vuông
Thép hộp vuông được sản xuất hiện đại, loại bỏ các tạp chất đạt tiêu chuẩn cao đối với các nền công nghiệp phát triển bậc nhất thế giới như: Mỹ, Anh, Pháp, Nhật…
Lượng cacbon có trong thép hộp vuông cao giúp chúng có khả năng chống ăn mòn kim loại, đồng thời thép có khả năng chịu mọi tác động của môi trường vì thế ứng dụng thép hộp vuông chọn lý tưởng đối với các công trình.
Ngoài ra thép hộp vuông là một trong những vật liệu có chi phí sản xuất thấp có giá thành tốt hơn so với các loại thép khác. Không vì thế mà tuổi thọ bị suy giảm, thậm chí chúng được mạ kẽm giúp độ bền nhân lên gấp nhiều lần.
Đối với thép hộp dễ dàng kiểm tra các mỗi nối bằng mắt thường và dễ sửa chữa khắc phục. Mặc dù đạt các tiêu chuẩn chất lượng trong xây dựng nhưng thép hộp vuông vẫn tồn tại một số nhược điểm như độ nhám thấp, tính thẩm mỹ không được cao…

Bảng giá Thép hộp vuông
Ứng dụng thép hộp vuông:
Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp thép hộp vuông tại bất kì công trình xây dựng nào, với khả năng ứng dụng linh hoạt chất lượng tuyệt vời chúng được vận dụng xây dựng nhà ở, kho, xưởng…
Cụ thể có thể sử dụng thép hộp vuông để:
- Làm mái nhà
- Làm ống dẫn thép
- Làm lan can cầu thang
- Đóng cốt pha
- Làm khung nhà tiền chế…
Hiện nay trên thị trường phổ biến đối với 2 loại đó là thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp vuông đen. Chúng có cấu tạo tương đối giống nhau, chỉ khác nhau về màu sắc sản phẩm cũng như tính chất hóa học. Vì thế mà tùy vào mục đích và công trình xây dựng mà khách hàng có thể lựa chọn loại thép hộp vuông phù hợp.
2.2 Thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật là gì?
Là loại thép được sản xuất có hình dạng chữ nhật với chiều dài rộng không bằng nhau. Kích thước tối thiểu từ 10x30mm đến 60x120mm, có độ dày ly từ 0.7mm – 4.0 mm.
Thép hộp chữ nhật có tiết diện cắt ngang hình hộp chữ nhật, cũng như các loại thép khác chúng có hàm lượng cacbon cao tạo độ bền chắc, chịu lực. Và để tăng thêm độ bền và khả năng chịu lực chúng được mạ kẽm hoặc nhúng nóng chống oxy hóa, ăn mòn bề mặt thép.
Ưu điểm của thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật chúng đóng vai trò quan trọng trong mọi công trình với độ bền cao, chịu áp lực tốt và khả năng chịu mọi tác động bên ngoài.
Không công vênh vặn xoắn, với khả năng tạo hình hàn cắt dễ dàng chúng được ứng dụng đa dạng trong thực tiễn từ công nghiệp cho tới dân dụng.

Bảng giá Thép hộp chữ nhật mới nhất 2025
Ứng dụng thép hộp chữ nhật
Cũng giống như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật có kết cấu rỗng bên trong và khả năng chịu lực tốt vì thế chúng được ứng dụng đa dạng.
Để lựa chọn và ứng dụng thép hộp chữ nhật cần phân biệt thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm. Về cấu tạo chúng tương đối giống nhau nhưng về màu sắc và tính chất hóa học lại khác nhau.
Vì thế khi lựa chọn để sử dụng người ta phải dựa vào quy cách cụ thể. Tuy nhiên chúng được ứng dụng phổ biến như:
- Trong kĩ thuật xây dựng
- Kết cấu thép
- Thiết bị gia dụng
- Đóng tàu
- Đồ nội thất thép
- Sản xuất ô tô…
Không thể phủ nhận mức độ phổ biến ứng dụng rộng rãi của thép hộp chữ nhật trong cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên chúng có nhược điểm hay bị ẩm và rỉ vì thế chúng không phù hợp đối với môi trường thường xuyên phải chịu ảnh hưởng của nước biển, axit…
3. Bảng báo giá Thép hộp mới nhất:
3.1 Bảng báo giá thép hộp:
Thép Kiên Hoàng xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp mới nhất hiện nay trên thị trường:
Bảng giá thép hộp kẽm chữ nhật Hòa Phát – HOAPHAT PIPE
Bảng giá thép hộp kẽm vuông Hòa Phát – HOAPHAT PIPE
Bảng báo giá thép hộp kẽm chữ nhật Việt Nhật – SENDO PIPE
Bảng báo giá thép hộp kẽm vuông Việt Nhật – SENDO PIPE
Bảng báo giá sắt hộp kẽm chữ nhật VISA
Bảng báo giá sắt hộp vuông kẽm VISA
Bảng báo giá sắt hộp kẽm chữ nhật TVP
Bảng báo giá sắt hộp kẽm vuông TVP
*** Lưu ý: Bảng giá mang tính chất đúng với từng thời điểm, giá thép có thể tăng lên theo thị trường NHẬP KHẨU. Vì hàng bên công ty được nhập khẩu về. Do đó, quý khách hàng cứ liên hệ với công ty để nhận báo giá thép đúng nhất. Cam kết chính xác !!!
Liên hệ ngay để nhận giá ưu đãi: 0918 099 999 (Gặp anh Kiên)
Xem thêm: Bảng giá thép mới nhất
3.2 Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp:
- Tình hình thị trường thép: Tình hình tổng quan của thị trường thép có ảnh hưởng lớn đến giá thép hộp. Sự cạnh tranh, cung cấp và cầu đang diễn ra trong ngành có thể tác động đến giá cả.
- Nguyên liệu: Giá thép thường phụ thuộc vào giá các nguyên liệu sản xuất thép như quặng sắt và than cốc. Sự biến động trong giá các nguyên liệu này có thể ảnh hưởng đến giá thép tấm.
- Thương mại quốc tế và chính trị: Các yếu tố thương mại quốc tế và chính trị, như biện pháp trừng phạt thương mại, thuế quan và biến động chính trị, có thể tạo ra không chắc chắn trong thị trường thép.
3.3 Lưu ý về bảng giá thép hộp:
- Cập nhật thường xuyên: Giá thép thay đổi thường xuyên, vì vậy luôn cập nhật thông tin mới nhất từ các nguồn uy tín.
- Yếu tố cấu trúc: Giá thép hộp có thể thay đổi dựa trên kích thước, độ dày, loại mác thép và các yêu cầu khác của dự án hoặc ứng dụng cụ thể.
- Thương thảo: Trong nhiều trường hợp, bạn có thể thương thảo giá với các nhà cung cấp, đặc biệt khi mua số lượng lớn.
4. Đặc điểm của Thép hộp:
4.1 Đặc điểm kỹ thuật của thép hộp:
- Khả năng chịu lực: Thép hộp chữ nhật 100x150mm được thiết kế để chịu lực tốt, giúp tăng tính ổn định và bền vững cho các công trình xây dựng và công nghiệp.
- Khả năng chống uốn và biến dạng: Thép hộp chữ nhật 100x150mm có khả năng chống uốn và biến dạng tốt, đảm bảo sự ổn định và an toàn cho các kết cấu xây dựng.
- Độ bền cao: Chất lượng thép và quy trình sản xuất tiên tiến giúp sản phẩm có độ bền cao, kéo dài tuổi thọ của công trình.
- Gia công dễ dàng: Thép hộp chữ nhật 100x150mm có khả năng gia công linh hoạt, giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và lắp đặt.
4.2 Ứng dụng của thép hộp:
Thép hộp có nhiều ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công nghiệp, bao gồm:
- Xây dựng công trình: Tạo ra các khung kết cấu chắc chắn cho tòa nhà, cầu, và các công trình xây dựng khác.
- Công nghiệp: Sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như dẫn nước, ống dẫn, giàn giáo, và nhiều hệ thống khác.
4.3 Lợi ích của thép hộp:
- Tính tiết kiệm vật liệu: Thiết kế hình hộp giúp tiết kiệm vật liệu mà vẫn đảm bảo tính năng chất và độ bền.
- Đa dạng kích thước: Có nhiều loại kích thước và độ dày khác nhau để đáp ứng đa dạng các yêu cầu của các dự án xây dựng.
- Ứng dụng rộng rãi: Thép hộp có thể được sử dụng trong nhiều mục đích khác nhau trong ngành xây dựng và công nghiệp.
- Cam kết chất lượng: Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm thép hộp chất lượng cao, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng dự án.
5. Liên hệ đặt mua Thép hộp tại Công ty thép Kiên Hoàng:
Địa chỉ: Số 5 Đường 13, KP4, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức
Điện thoại: 0918 099 999
Email: kienvanduong99@gmail.com
Website: thepkienhoang.vn , thepkienhoang.com.vn
Ngoài ra, Công ty thép Kiên Hoàng còn cung cấp các sản phẩm thép tấm khác. Tham khảo Bảng giá thép tấm tại đây:
- Bảng giá Thép hộp chữ nhật 100x150mm
- Bảng giá Thép hộp chữ nhật 150x200mm
- Bảng giá Thép hộp chữ nhật 150x250mm
- Bảng giá Thép hộp chữ nhật 75x150x6000mm
- Bảng giá Thép hộp vuông 150x150mm
- Bảng giá Thép hộp vuông 180x180mm
- Bảng giá Thép hộp vuông 200x200mm
- Bảng giá Thép hộp vuông 250x250mm
- Bảng giá Thép hộp vuông 300x300mm
- Bảng giá Thép hộp vuông 70x70x5x6000mm
*** Lưu ý: Bảng giá mang tính chất đúng với từng thời điểm, giá thép có thể tăng lên theo thị trường NHẬP KHẨU. Vì hàng bên công ty được nhập khẩu về. Do đó, quý khách hàng cứ liên hệ với công ty để nhận báo giá thép đúng nhất. Cam kết chính xác !!!
Liên hệ ngay để nhận giá ưu đãi: 0918 099 999 (Gặp anh Kiên)





