Bạn cần Bảng giá Thép hình I, V mới nhất 2025. Bạn tìm hiểu thép hình I, V là gì? Đặc điểm quy cách ra sao? Tiêu chuẩn và quy trình sản xuất như thế nào? Bạn muốn mua thép hình I, V cho công trình của mình nhưng không biết ở đâu giá rẻ và chất lượng? Hãy liên hệ ngay với Thép Kiên Hoàng hoặc tham khảo thông tin sau đây.
1. Giới thiệu về thép hình I, V:
1.1 Giới thiệu thép hình I, V:
Thép hình I, V là một loại sản phẩm thép được sản xuất theo dạng hình hình I, V. Trong các ngành công nghiệp nặng nói chung và ngành kỹ thuật, cơ khí hay xây dựng nói riêng thì thép hình là một sản phẩm rất mực quen thuộc với chủ đầu tư, chủ thầu hay bất kỳ người thợ nào. Thép hình là một thanh thép có độ dài từ 6m đến 12m. Thép hình có hình dạng mô phỏng các chữ cái như: I, U, V, H nên thép hình đôi khi cũng được gọi là thép chữ.
- Sử dụng trong các công trình dân dụng như: Xây dựng nhà xưởng, xây dựng cầu, xây nhà tiền chế. Ngoài ra còn có thể dùng trong xây dựng tháp truyền hình.
- Là một thành phần quan trọng trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật
- Thép hình còn dùng trong các ngành công nghiệp nặng, chế tạo lò hơi công nghiệp hay các ngành cơ khí.
- Dùng trong sản xuất kệ kho chứa hàng hóa.
- Khung vận chuyển hàng hóa, container.

Bảng giá Thép hình I, V mới nhất
1.2 Quy cách thép hình I, V:
Thép hình I:
| QUY CÁCH THÉP HÌNH I ( Kích thước thông dụng và độ dày theo tiêu chuẩn) | |||||
| TÊN SẢN PHẨM | Quy cách hàng hóa ( mm ) | Chiều Dài Cây | Trọng Lượng | ||
| Kích thước cạnh | Độ dày bụng T1 | Độ dày cánh T2 | |||
| Thép hình I 100 | I100x50 | 3.2 | 6m | 7 | |
| Thép hình I 100 | I100x55 | 4.5 | 6.5 | 6m | 9.46 |
| Thép hình I 120 | I120x64 | 4.8 | 6.5 | 6m | 11.5 |
| Thép hình I 148 | I148x100 | 6 | 9 | 6m – 12m | 21.1 |
| Thép hình I 150 | I150x75 | 5 | 7 | 6m – 12m | 14 |
| Thép hình I 194 | I194x150 | 6 | 9 | 6m – 12m | 30.6 |
| Thép hình I 198 | I198x99 | 4.5 | 7 | 6m – 12m | 18.2 |
| Thép hình I 200 | I200x100 | 5.5 | 8 | 6m – 12m | 21.3 |
| Thép hình I 244 | I244x175 | 7 | 11 | 6m – 12m | 44.1 |
| Thép hình I 248 | I248x 124 | 5 | 8 | 6m – 12m | 25.7 |
| Thép hình I 250 | I250x125 | 6 | 9 | 6m – 12m | 29.6 |
| Thép hình I 250 | I250x175 | 7 | 11 | 6m – 12m | 44.1 |
| Thép hình I 294 | I294x200 | 8 | 12 | 6m – 12m | 56.8 |
| Thép hình I 298 | I298x149 | 5.5 | 8 | 6m – 12m | 32 |
| Thép hình I 300 | I300x150 | 6.5 | 9 | 6m – 12m | 36.7 |
| Thép hình I 340 | I340x250 | 9 | 14 | 6m – 12m | 79.7 |
| Thép hình I 346 | I346x174 | 6 | 9 | 6m – 12m | 41.4 |
| Thép hình I 350 | I350x175 | 7 | 11 | 6m – 12m | 49.6 |
| Thép hình I 390 | I390x300 | 10 | 16 | 6m – 12m | 107 |
| Thép hình I 396 | I396x199 | 7 | 11 | 6m – 12m | 56.6 |
| Thép hình I 400 | I400x200 | 8 | 13 | 6m – 12m | 66 |
| Thép hình I 440 | I440x300 | 11 | 18 | 6m – 12m | 124 |
| Thép hình I 446 | I446x199 | 8 | 12 | 6m – 12m | 66.2 |
| Thép hình I 450 | I450x200 | 9 | 14 | 6m – 12m | 76 |
| Thép hình I 482 | I482x300 | 11 | 15 | 6m – 12m | 114 |
| Thép hình I 488 | I488x300 | 11 | 18 | 6m – 12m | 128 |
| Thép hình I 496 | I496x199 | 9 | 14 | 6m – 12m | 79.5 |
| Thép hình I 500 | I500x200 | 10 | 16 | 6m – 12m | 89.6 |
| Thép hình I 596 | I596x199 | 10 | 15 | 6m – 12m | 94.6 |
| Thép hình I 582 | I582x300 | 12 | 17 | 6m – 12m | 137 |
| Thép hình I 588 | I588x300 | 12 | 20 | 6m – 12m | 151 |
| Thép hình I 594 | I594x302 | 14 | 23 | 6m – 12m | 175 |
| Thép hình I 600 | I600x200 | 11 | 17 | 6m – 12m | 106 |
| Thép hình I 692 | I692x300 | 13 | 20 | 6m – 12m | 166 |
| Thép hình I 700 | I700x300 | 13 | 24 | 6m – 12m | 185 |
| Thép hình I 792 | I792x300 | 14 | 22 | 6m – 12m | 191 |
| Thép hình I 800 | I800x300 | 14 | 26 | 6m – 12m | 210 |
| Thép hình I 900 | I900x300 | 16 | 18 | 6m – 12m | 240 |
Thép hình V
| Quy cách thép V | Chiều dài | Trọng lượng | Trọng lượng |
| (m) | (kg/m) | (kg/cây) | |
| V 25x25x2.5 ly | 6 | 0.92 | 5.50 |
| V 25x25x3 ly | 6 | 1.12 | 6.70 |
| V 30x30x2.0 ly | 6 | 0.83 | 5.00 |
| V 30x30x2.5 ly | 6 | 0.92 | 5.50 |
| V 30x30x3 ly | 6 | 1.25 | 7.50 |
| V 30x30x3.5 ly | 6 | 1.36 | 8.20 |
| V 40x40x2 ly | 6 | 1.25 | 7.50 |
| V 40x40x2.5 ly | 6 | 1.42 | 8.50 |
| V 40x40x3 ly | 6 | 1.67 | 10.00 |
| V 40x40x3.5 ly | 6 | 1.92 | 11.50 |
| V 40x40x4 ly | 6 | 2.08 | 12.50 |
| V 40x40x5 ly | 6 | 2.95 | 17.70 |
| V 45x45x4 ly | 6 | 2.74 | 16.40 |
| V 45x45x5 ly | 6 | 3.38 | 20.30 |
| V 50x50x3 ly | 6 | 2.17 | 13.00 |
| V 50x50x3.5 ly | 6 | 2.50 | 15.00 |
| V 50x50x4 ly | 6 | 2.83 | 17.00 |
| V 50x50x4.5 ly | 6 | 3.17 | 19.00 |
| V 50x50x5 ly | 6 | 3.67 | 22.00 |
| V 60x60x4 ly | 6 | 3.68 | 22.10 |
| V 60x60x5 ly | 6 | 4.55 | 27.30 |
| V 60x60x6 ly | 6 | 5.37 | 32.20 |
| V 63x63x4 ly | 6 | 3.58 | 21.50 |
| V 63×63 x5 ly | 6 | 4.50 | 27.00 |
| V 63x63x6 ly | 6 | 4.75 | 28.50 |
| V 65x65x5 ly | 6 | 5.00 | 30.00 |
| V 65x65x6 ly | 6 | 5.91 | 35.50 |
| V 65x65x8 ly | 6 | 7.66 | 46.00 |
| V 70x70x5.0 ly | 6 | 5.17 | 31.00 |
| V 70x70x6.0 ly | 6 | 6.83 | 41.00 |
| V 70x70x7.0 ly | 6 | 7.38 | 44.30 |
| V 75x75x4.0 ly | 6 | 5.25 | 31.50 |
| V 75x75x5.0 ly | 6 | 5.67 | 34.00 |
| V 75x75x6.0 ly | 6 | 6.25 | 37.50 |
| V 75x75x7.0 ly | 6 | 6.83 | 41.00 |
| V 75x75x8.0 ly | 6 | 8.67 | 52.00 |
| V 75x75x9.0 ly | 6 | 9.96 | 59.80 |
| V 75x75x12 ly | 6 | 13.00 | 78.00 |
| V 80x80x6.0 ly | 6 | 6.83 | 41.00 |
| V 80x80x7.0 ly | 6 | 8.00 | 48.00 |
| V 80x80x8.0 ly | 6 | 9.50 | 57.00 |
| V 90x90x6.0 ly | 6 | 8.28 | 49.70 |
| V 90x90x7.0 ly | 6 | 9.50 | 57.00 |
| V 90x90x8,0 ly | 6 | 12.00 | 72.00 |
| V 90x90x9 ly | 6 | 12.10 | 72.60 |
| V 90x90x10 ly | 6 | 13.30 | 79.80 |
| V 90x90x13 ly | 6 | 17.00 | 102.00 |
| V 100x100x7 ly | 6 | 10.48 | 62.90 |
| V 100x100x8.0 ly | 6 | 12.00 | 72.00 |
| V 100x100x9.0 ly | 6 | 13.00 | 78.00 |
| V 100x100x10.0 ly | 6 | 15.00 | 90.00 |
| V 100x100x12 ly | 6 | 10.67 | 64.00 |
| V 100x100x13 ly | 6 | 19.10 | 114.60 |
| V 120x120x8 ly | 6 | 14.70 | 88.20 |
| V 120x120x10 ly | 6 | 18.17 | 109.00 |
| V 120x120x12 ly | 6 | 21.67 | 130.00 |
| V 120x120x15 ly | 6 | 21.60 | 129.60 |
| V 120x120x18 ly | 6 | 26.70 | 160.20 |
| V 130x130x9 ly | 6 | 17.90 | 107.40 |
| V 130x130x10 ly | 6 | 19.17 | 115.00 |
| V 130x130x12 ly | 6 | 23.50 | 141.00 |
| V 130x130x15 ly | 6 | 28.80 | 172.80 |
| V 150x150x10 ly | 6 | 22.92 | 137.50 |
| V 150x150x12 ly | 6 | 27.17 | 163.00 |
| V 150x150x15 ly | 6 | 33.58 | 201.50 |
| V 150x150x18 ly | 6 | 39.80 | 238.80 |
| V 150x150x19 ly | 6 | 41.90 | 251.40 |
| V 150x150x20 ly | 6 | 44.00 | 264.00 |
| V 175x175x12 ly | 6 | 31.80 | 190.80 |
| V 175x175x15 ly | 6 | 39.40 | 236.40 |
| V 200x200x15 ly | 6 | 45.30 | 271.80 |
| V 200x200x16 ly | 6 | 48.20 | 289.20 |
| V 200x200x18 ly | 6 | 54.00 | 324.00 |
| V 200x200x20 ly | 6 | 59.70 | 358.20 |
| V 200x200x24 ly | 6 | 70.80 | 424.80 |
| V 200x200x25 ly | 6 | 73.60 | 441.60 |
| V 200x200x26 ly | 6 | 76.30 | 457.80 |
| V 250x250x25ly | 6 | 93.70 | 562.20 |
| V 250x250x35ly | 6 | 128.00 | 768.00 |
2. Phân loại thép hình I, V:
2.1 Thép hình I
Thép hình I là gì?
Thép hình I có hình dạng gần giống với thép hình H, tuy nhiên, chiều dài 2 cánh của thép này không dài bằng với chiều dài bụng.
Ưu điểm của thép hình I
Thép hình I có độ cứng theo phương ngang lớn hơn nhiều so với phương dọc. Cũng như thép hình chữ H, thép hình I có khả năng chịu lực cao và đó cũng là lý do vì sao thép hình I thường được sử dụng làm dầm chịu uốn. Hơn hết, khi ghép 2 cây lại với nhau còn có thể tận dụng để làm cột chống chịu lực cho nhà xưởng.

Bảng giá Thép hình chữ I
Ứng dụng thép hình I:
- Xây dựng cấu trúc đa dạng: Thép hình I thường được sử dụng trong xây dựng các cấu trúc như cầu đường, nhà xưởng, tòa nhà cao tầng, mang lại tính thẩm mỹ và bền vững cho công trình.
- Ngành công nghiệp chất lượng cao: Khả năng chịu lực mạnh mẽ của sản phẩm làm cho nó phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp, từ sản xuất máy móc cho đến các sản phẩm kỹ thuật cao cấp.
2.2 Thép hình V
Thép hộp hình V là gì?
Thép hình V100 hay còn gọi là thép góc L100 là một trong những loại thép hình phổ biến nhất hiện nay được sử dụng và ứng dụng rộng rãi trong nhiều những công trình khác nhau bao gồm xây dựng các rơ moóc khung và trong canh tác và đấu kiếm, sử dụng trong các tòa nhà tiền chế, các tòa nhà dân dụng và nhiều môi trường thương mại và ứng dụng công nghiệp khác….
Ưu điểm của thép hình V:
Đây là dòng thép có khả năng chịu được cường lực mạnh và độ bền bỉ kéo dài theo thời gian. Dòng thép này còn có khả năng tuyệt vời khác là chịu được những tác động trong môi trường nhiệt độ và độ ẩm cao. Hay thậm chí thép chữ V còn cho thấy sức chống chọi tối ưu trong những môi trường hóa chất.
Thép góc có đa dạng cách sử dụng khác nhau. Thêm vào đó, thép góc còn có khả năng liên kết với các dòng thép khác để tạo nên những kết cấu thiết yếu trong xây dựng và công nghiệp nặng. Đây là một trong những dòng thép được giao dịch nhiều nhất trong thị trường sắt thép.

Bảng giá Thép hình V
Ứng dụng thép hình V:
- Xây dựng công trình kiến trúc độc đáo: Thép hình V thường được sử dụng trong xây dựng các công trình kiến trúc độc đáo như các cầu đường, tòa nhà, và các tạo vát nghệ thuật.
- Ứng dụng công nghiệp chất lượng cao: Với khả năng chịu lực và tính linh hoạt, sản phẩm này cũng phù hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp, từ sản xuất máy móc cho đến sản phẩm kỹ thuật.
3. Bảng báo giá Thép hình I, V mới nhất:
3.1 Bảng báo giá thép hình I:
Thép Kiên Hoàng xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình I mới nhất hiện nay trên thị trường:
| Tên Sản Phẩm | Chiều dài | Trọng Lượng | Đơn giá | Giá có VAT (đ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hình I100 | 6 | 56.8 kg | 14.545 | 908.772 |
| Thép hình I120 | 6 | 69 kg | 14.545 | 1.103.966 |
| Thép hình I150 | 12 | 168 kg | 14.545 | 2.687.916 |
| Thép hình I194 | 12 | 367.2 kg | 17.818 | 7.197.047 |
| Thép hình I200 | 12 | 255.6 kg | 17.273 | 4.856.477 |
| Thép hình I250 | 12 | 355.2 kg | 17.273 | 6.748.907 |
| Thép hình I294 | 12 | 681.6 kg | 18.818 | 14.108.984 |
| Thép hình I300 | 12 | 440.4 kg | 18.818 | 9.116.192 |
| Thép hình I350 | 12 | 595.2 kg | 18.818 | 12.320.521 |
| Thép hình I390 | 12 | 1284 kg | 18.818 | 26.578.543 |
| Thép hình I400 | 12 | 792 kg | 18.818 | 16.394.242 |
| Thép hình I450 | 12 | 912 kg | 18.818 | 18.878.218 |
| Thép hình I482 | 12 | 1368 kg | 18.818 | 28.317.326 |
| Thép hình I488 | 12 | 1500 kg | 18.318 | 30.224.700 |
| Thép hình I496 | 12 | 934.8 kg | 18.318 | 18.836.033 |
| Thép hình I500 | 12 | 1058.4 kg | 18.318 | 21.326.548 |
| Thép hình I582 | 12 | 1596 kg | 18.318 | 32.159.081 |
| Thép hình I588 | 12 | 1764 kg | 18.318 | 35.544.247 |
| Thép hình I596 | 12 | 1110 kg | 18.318 | 22.366.278 |
| Thép hình I600 | 12 | 1236 kg | 18.318 | 24.905.153 |
| Thép hình I700 | 12 | 2184 kg | 18.318 | 44.007.163 |
| Thép hình I800 | 12 | 2484 kg | 18.318 | 50.052.103 |
| Thép hình I900 | 12 | 2880 kg | 18.318 | 58.031.424 |
3.2 Bảng báo giá thép hình V:
| Giá thép V | Độ dày (ly) | Barem (Kg/cây) | Giá Cây 6m (VNĐ) |
| V25x25 | 2.00 | 5.00 | 107,800 |
| 2.50 | 5.40 | 116,424 | |
| 3.50 | 7.20 | 153,072 | |
| V30x30 | 2.00 | 5.50 | 112,200 |
| 2.50 | 6.30 | 125,370 | |
| 2.80 | 7.30 | 145,270 | |
| 3.00 | 8.10 | 161,190 | |
| 3.50 | 8.40 | 167,160 | |
| V40x40 | 2.00 | 7.50 | 149,250 |
| 2.50 | 8.50 | 164,900 | |
| 2.80 | 9.50 | 184,300 | |
| 3.00 | 11.00 | 213,400 | |
| 3.30 | 11.50 | 223,100 | |
| 3.50 | 12.50 | 242,500 | |
| 4.00 | 14.00 | 271,600 | |
| V50x50 | 2.00 | 12.00 | 238,800 |
| 2.50 | 12.50 | 242,500 | |
| 3.00 | 13.00 | 252,200 | |
| 3.50 | 15.00 | 291,000 | |
| 3.80 | 16.00 | 310,400 | |
| 4.00 | 17.00 | 329,800 | |
| 4.30 | 17.50 | 339,500 | |
| 4.50 | 20.00 | 388,000 | |
| 5.00 | 22.00 | 426,800 | |
| V63x63 | 5.00 | 27.50 | 541,750 |
| 6.00 | 32.50 | 640,250 | |
| V70x70 | 5.00 | 31.00 | 620,000 |
| 6.00 | 36.00 | 720,000 | |
| 7.00 | 42.00 | 840,000 | |
| 7.50 | 44.00 | 880,000 | |
| 8.00 | 46.00 | 920,000 | |
| V75x75 | 5.00 | 33.00 | 660,000 |
| 6.00 | 39.00 | 780,000 | |
| 7.00 | 45.50 | 910,000 | |
| 8.00 | 52.00 | 1,040,000 | |
| V80x80 | 6.00 | 42.00 | 903,000 |
| 7.00 | 48.00 | 1,032,000 | |
| 8.00 | 55.00 | 1,182,500 | |
| V90x90 | 7.00 | 55.50 | 1,193,250 |
| 8.00 | 61.00 | 1,311,500 | |
| 9.00 | 67.00 | 1,440,500 | |
| V100x100 | 7.00 | 62.00 | 1,333,000 |
| 8.00 | 66.00 | 1,419,000 | |
| 10.00 | 86.00 | 1,849,000 | |
| V120x120 | 10.00 | 105.00 | 2,310,000 |
| 12.00 | 126.00 | 2,772,000 | |
| V130x130 | 10.00 | 108.80 | 2,448,000 |
| 12.00 | 140.40 | 3,159,000 | |
| 13.00 | 156.00 | 3,822,000 | |
| V150x150 | 10.00 | 138.00 | 3,381,000 |
| 12.00 | 163.80 | 4,013,100 | |
| 14.00 | 177.00 | 4,336,500 | |
| 15.00 | 202.00 | 4,949,000 |
*** Lưu ý: Bảng giá mang tính chất đúng với từng thời điểm, giá thép có thể tăng lên theo thị trường NHẬP KHẨU. Vì hàng bên công ty được nhập khẩu về. Do đó, quý khách hàng cứ liên hệ với công ty để nhận báo giá thép đúng nhất. Cam kết chính xác !!!
Liên hệ ngay để nhận giá ưu đãi: 0918 099 999 (Gặp anh Kiên)
Xem thêm: Bảng giá thép mới nhất
3.3 Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình:
- Tình hình thị trường thép: Tình hình tổng quan của thị trường thép có ảnh hưởng lớn đến giá thép hộp. Sự cạnh tranh, cung cấp và cầu đang diễn ra trong ngành có thể tác động đến giá cả.
- Nguyên liệu: Giá thép thường phụ thuộc vào giá các nguyên liệu sản xuất thép như quặng sắt và than cốc. Sự biến động trong giá các nguyên liệu này có thể ảnh hưởng đến giá thép tấm.
- Thương mại quốc tế và chính trị: Các yếu tố thương mại quốc tế và chính trị, như biện pháp trừng phạt thương mại, thuế quan và biến động chính trị, có thể tạo ra không chắc chắn trong thị trường thép.
3.4 Lưu ý về bảng giá thép hình:
- Cập nhật thường xuyên: Giá thép thay đổi thường xuyên, vì vậy luôn cập nhật thông tin mới nhất từ các nguồn uy tín.
- Yếu tố cấu trúc: Giá thép hộp có thể thay đổi dựa trên kích thước, độ dày, loại mác thép và các yêu cầu khác của dự án hoặc ứng dụng cụ thể.
- Thương thảo: Trong nhiều trường hợp, bạn có thể thương thảo giá với các nhà cung cấp, đặc biệt khi mua số lượng lớn.
4. Liên hệ đặt mua Thép hộp tại Công ty thép Kiên Hoàng:
Địa chỉ: Số 5 Đường 13, KP4, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức
Điện thoại: 0918 099 999
Email: kienvanduong99@gmail.com
Website: thepkienhoang.vn , thepkienhoang.com.vn
Ngoài ra, Công ty thép Kiên Hoàng còn cung cấp các sản phẩm thép tấm khác. Tham khảo Bảng giá thép tấm tại đây:
*** Lưu ý: Bảng giá mang tính chất đúng với từng thời điểm, giá thép có thể tăng lên theo thị trường NHẬP KHẨU. Vì hàng bên công ty được nhập khẩu về. Do đó, quý khách hàng cứ liên hệ với công ty để nhận báo giá thép đúng nhất. Cam kết chính xác !!!
Liên hệ ngay để nhận giá ưu đãi: 0918 099 999 (Gặp anh Kiên)





