Bảng giá Thép hộp mới nhất 2023

cong ty thep kien hoang 2 min

Bạn cần Bảng giá Thép hộp mới nhất 2023. Bạn tìm hiểu thép hộp là gì? Đặc điểm quy cách ra sao? Tiêu chuẩn và quy trình sản xuất như thế nào? Bạn muốn mua thép hộp cho công trình của mình nhưng không biết ở đâu giá rẻ và chất lượng? Hãy liên hệ ngay với Thép Kiên Hoàng hoặc tham khảo thông tin sau đây.

1. Giới thiệu về thép hộp:

1.1 Giới thiệu thép hộp

Thép hộp là một loại sản phẩm thép được sản xuất theo dạng hình hộp vuông hoặc chữ nhật, có các cạnh được hàn hoặc liên kết lại để tạo thành hình dáng chính xác. Thép hộp thường được sản xuất thông qua quy trình gia công từ tấm thép cuộn hoặc tấm thép phẳng. Điều này giúp tạo ra các thanh thép hình hộp có các cạnh và góc chính xác, mang lại tính thẩm mỹ và độ bền cao.

Bảng giá Thép hộp mới nhất 2023

Bảng giá Thép hộp mới nhất 2023

1.2 Quy cách thép hộp:

Thép hộp vuông:

STTTên Sản PhẩmQuy Các Sản PhẩmĐơn Vị TínhKg / cây
Thép Hộp Vuông Nhập Kẩu
1Thép hộp Vuông50 x 50 x 3 x 6000 mmcây26,6
2Thép hộp Vuông50 x 50 x 4 x 6000 mmcây34,7
3Thép hộp Vuông50 x 50 x 5 x 6000 mmcây42,4
4Thép hộp Vuông50 x 50 x 6 x 6000 mmcây49,7
5Thép hộp Vuông50 x 50 x 8 x 6000 mmcây63,3
6Thép hộp Vuông60 x 60 x 3 x 6000 mmcây32,2
7Thép hộp Vuông60 x 60 x 4 x 6000 mmcây42,2
8Thép hộp Vuông60 x 60 x 5 x 6000 mmcây51,8
9Thép hộp Vuông60 x 60 x 6 x 6000 mmcây61,0
10Thép hộp Vuông60 x 60 x 8 x 6000 mmcây78,4
11Thép hộp Vuông70 x 70 x 3 x 6000 mmcây37,9
12Thép hộp Vuông70 x 70 x 4 x 6000 mmcây49,7
13Thép hộp Vuông70 x 70 x 5 x 6000 mmcây61,2
14Thép hộp Vuông70 x 70 x 6 x 6000 mmcây72,3
15Thép hộp Vuông70 x 70 x 8 x 6000 mmcây93,4
16Thép hộp Vuông75 x 75 x 3 x 6000 mmcây40,7
17Thép hộp Vuông75 x 75 x 4 x 6000 mmcây53,5
18Thép hộp Vuông75 x 75 x 5 x 6000 mmcây65,9
19Thép hộp Vuông75 x 75 x 6 x 6000 mmcây78,0
20Thép hộp Vuông75 x 75 x 8 x 6000 mmcây101,0
21Thép hộp Vuông 75 x 75 x 10 x 6000 mmcây122,5
22Thép hộp Vuông80 x 80 x 3 x 6000 mmcây43,5
23Thép hộp Vuông80 x 80 x 4 x 6000 mmcây57,3
24Thép hộp Vuông80 x 80 x 5 x 6000 mmcây70,7
25Thép hộp Vuông80 x 80 x 6 x 6000 mmcây83,6
26Thép hộp Vuông80 x 80 x 8 x 6000 mmcây108,5
27Thép hộp Vuông80 x 80 x 10 x 6000 mmcây131,9
25Thép hộp Vuông90 x 90 x 3 x 6000 mmcây49,2
26Thép hộp Vuông90 x 90 x 4 x 6000 mmcây64,8
27Thép hộp Vuông90 x 90 x 5 x 6000 mmcây80,1
28Thép hộp Vuông90 x 90 x 6 x 6000 mmcây95,0
29Thép hộp Vuông90 x 90 x 8 x 6000 mmcây123,6
30Thép hộp Vuông90 x 90 x 10 x 6000 mmcây150,7
31Thép hộp Vuông100 x 100 x 3 x 6000 mmcây54,8
32Thép hộp Vuông100 x 100 x 4 x 6000 mmcây72,3
33Thép hộp Vuông100 x 100 x 5 x 6000 mmcây89,5
34Thép hộp Vuông100 x 100 x 6 x 6000 mmcây106,3
35Thép hộp Vuông100 x 100 x 8 x 6000 mmcây138,7
36Thép hộp Vuông100 x 100 x 10 x 6000 mmcây169,6
37Thép hộp Vuông100 x 100 x 12 x 6000 mmcây199,0
38Thép hộp Vuông120 x 120 x 4 x 6000 mmcây87,4
39Thép hộp Vuông120 x 120 x 5 x 6000 mmcây108,3
40Thép hộp Vuông120 x 120 x 6 x 6000 mmcây128,9
41Thép hộp Vuông120 x 120 x 8 x 6000 mmcây168,8
42Thép hộp Vuông120 x 120 x 10 x 6000 mmcây207,2
43Thép hộp Vuông120 x 120 x 12 x 6000 mmcây244,2
44Thép hộp Vuông140 x 140 x 4 x 6000 mmcây102,5
45Thép hộp Vuông140 x 140 x 5 x 6000 mmcây127,2
46Thép hộp Vuông140 x 140 x 6 x 6000 mmcây151,5
47Thép hộp Vuông140 x 140 x 8 x 6000 mmcây199,0
48Thép hộp Vuông140 x 140 x 10 x 6000 mmcây244,9
49Thép hộp Vuông140 x 140 x 12 x 6000 mmcây289,4
50Thép hộp Vuông150 x 150 x 3 x 6000 mmcây83,1
51Thép hộp Vuông150 x 150 x 4 x 6000 mmcây110,0
52Thép hộp Vuông150 x 150 x 5 x 6000 mmcây136,6
53Thép hộp Vuông150 x 150 x 6 x 6000 mmcây162,8
54Thép hộp Vuông150 x 150 x 8 x 6000 mmcây214,0
55Thép hộp Vuông150 x 150 x 10 x 6000 mmcây263,8
56Thép hộp Vuông150 x 150 x 12 x 6000 mmcây312,0
57Thép hộp Vuông160 x 160 x 4 x 6000 mmcây117,6
58Thép hộp Vuông160 x 160 x 5 x 6000 mmcây146,0
59Thép hộp Vuông160 x 160 x 6 x 6000 mmcây174,1
60Thép hộp Vuông160 x 160 x 8 x 6000 mmcây229,1
61Thép hộp Vuông160 x 160 x 10 x 6000 mmcây282,6
62Thép hộp Vuông160 x 160 x 12 x 6000 mmcây334,6
63Thép hộp Vuông180 x 180 x 5 x 6000 mmcây164,9
64Thép hộp Vuông180 x 180 x 6 x 6000 mmcây196,7
65Thép hộp Vuông180 x 180 x 8 x 6000 mmcây259,2
66Thép hộp Vuông180 x 180 x 10 x 6000 mmcây320,3
67Thép hộp Vuông180 x 180 x 12 x 6000 mmcây379,8
68Thép hộp Vuông180 x 180 x 14 x 6000 mmcây437,8
69Thép hộp Vuông200 x 200 x 4 x 6000 mmcây147,7
70Thép hộp Vuông200 x 200 x 5 x 6000 mmcây183,7
71Thép hộp Vuông200 x 200 x 6 x 6000 mmcây219,3
72Thép hộp Vuông200 x 200 x 8 x 6000 mmcây289,4
73Thép hộp Vuông200 x 200 x 10 x 6000 mmcây358,0
74Thép hộp Vuông200 x 200 x 12 x 6000 mmcây425,0
75Thép hộp Vuông200 x 200 x 14 x 6000 mmcây490,6
76Thép hộp Vuông200 x 200 x 16 x 6000 mmcây554,6
77Thép hộp Vuông250 x 250 x 5 x 6000 mmcây230,8
78Thép hộp Vuông250 x 250 x 6 x 6000 mmcây275,8
79Thép hộp Vuông250 x 250 x 8 x 6000 mmcây364,7
80Thép hộp Vuông250 x 250 x 10 x 6000 mmcây452,2
81Thép hộp Vuông250 x 250 x 12 x 6000 mmcây538,1
82Thép hộp Vuông250 x 250 x 14 x 6000 mmcây622,5
83Thép hộp Vuông250 x 250 x 16 x 6000 mmcây705,4
84Thép hộp Vuông300 x 300 x 5 x 6000 mmcây277,9
85Thép hộp Vuông300 x 300 x 6 x 6000 mmcây332,3
86Thép hộp Vuông300 x 300 x 8 x 6000 mmcây440,1
87Thép hộp Vuông300 x 300 x 10 x 6000 mmcây546,4
88Thép hộp Vuông300 x 300 x 12 x 6000 mmcây651,1
89Thép hộp Vuông300 x 300 x 14 x 6000 mmcây754,4
90Thép hộp Vuông300 x 300 x 16 x 6000 mmcây856,1

Thép hộp chữ nhật:

STTTÊN SẢN PHẨMQUY CÁCHĐƠN VỊ TÍNHKG/CÂY
Thép Hộp Chữ Nhật
1Thép Hộp Chữ Nhật50 x 100 x 3Cây41,5
2Thép Hộp Chữ Nhật50 x 100 x 4Cây55,0
3Thép Hộp Chữ Nhật50 x 100 x 5Cây68,3
4Thép Hộp Chữ Nhật50 x 100 x 6Cây81,4
5Thép Hộp Chữ Nhật50 x 100 x 8Cây107,0
6Thép Hộp Chữ Nhật50 x 100 x 10Cây131,9
7Thép Hộp Chữ Nhật60 x 120 x 3Cây50,0
8Thép Hộp Chữ Nhật60 x 120 x 4Cây66,3
9Thép Hộp Chữ Nhật60 x 120 x 5Cây82,4
10Thép Hộp Chữ Nhật60 x 120 x 6Cây98,3
11Thép Hộp Chữ Nhật60 x 120 x 8Cây129,6
12Thép Hộp Chữ Nhật60 x 120 x 10Cây160,1
13Thép Hộp Chữ Nhật75 x 150 x 3Cây62,7
14Thép Hộp Chữ Nhật75 x 150 x 4Cây83,3
15Thép Hộp Chữ Nhật75 x 150 x 5Cây103,6
16Thép Hộp Chữ Nhật75 x 150 x 6Cây123,8
17Thép Hộp Chữ Nhật75 x 150 x 8Cây163,5
18Thép Hộp Chữ Nhật75 x 150 x 10Cây202,5
19Thép Hộp Chữ Nhật80 x 120 x 3Cây55,7
20Thép Hộp Chữ Nhật80 x 120 x 4Cây73,9
21Thép Hộp Chữ Nhật80 x 120 x 5Cây91,8
22Thép Hộp Chữ Nhật80 x 120 x 6Cây109,6
23Thép Hộp Chữ Nhật80 x 120 x 8Cây144,7
24Thép Hộp Chữ Nhật80 x 120 x 10Cây179,0
25Thép Hộp Chữ Nhật100 x 200 x 3Cây83,9
26Thép Hộp Chữ Nhật100 x 200 x 4Cây111,5
27Thép Hộp Chữ Nhật100 x 200 x 5Cây138,9
28Thép Hộp Chữ Nhật100 x 200 x 6Cây166,2
29Thép Hộp Chữ Nhật100 x 200 x 8Cây220,1
30Thép Hộp Chữ Nhật100 x 200 x 10Cây273,2
31Thép Hộp Chữ Nhật100 x 200 x 12Cây325,6
32Thép Hộp Chữ Nhật150 x 200 x 5Cây162,5
33Thép Hộp Chữ Nhật150 x 200 x 6Cây194,4
34Thép Hộp Chữ Nhật150 x 200 x 8Cây257,7
35Thép Hộp Chữ Nhật150 x 200 x 10Cây320,3
36Thép Hộp Chữ Nhật150 x 200 x 12Cây382,1
37Thép Hộp Chữ Nhật150 x 250 x 5Cây186,0
38Thép Hộp Chữ Nhật150 x 250 x 6Cây222,7
39Thép Hộp Chữ Nhật150 x 250 x 8Cây295,4
40Thép Hộp Chữ Nhật150 x 250 x 10Cây367,4
41Thép Hộp Chữ Nhật150 x 250 x 12Cây438,6
42Thép Hộp Chữ Nhật150 x 250 x 14Cây509,1
43Thép Hộp Chữ Nhật150 x 250 x 16Cây578,8
44Thép Hộp Chữ Nhật150 x 300 x 5Cây209,6
45Thép Hộp Chữ Nhật150 x 300 x 6Cây250,9
46Thép Hộp Chữ Nhật150 x 300 x 8Cây333,1
47Thép Hộp Chữ Nhật150 x 300 x 10Cây414,5
48Thép Hộp Chữ Nhật150 x 300 x 12Cây495,1
49Thép Hộp Chữ Nhật150 x 300 x 14Cây575,0
50Thép Hộp Chữ Nhật150 x 300 x 16Cây654,1
51Thép Hộp Chữ Nhật200 x 300 x 5Cây233,1
52Thép Hộp Chữ Nhật200 x 300 x 6Cây279,2
53Thép Hộp Chữ Nhật200 x 300 x 8Cây370,8
54Thép Hộp Chữ Nhật200 x 300 x 10Cây461,6
55Thép Hộp Chữ Nhật200 x 300 x 12Cây551,6
56Thép Hộp Chữ Nhật200 x 300 x 14Cây640,9
57Thép Hộp Chữ Nhật200 x 300 x 16Cây729,5
58Thép Hộp Chữ Nhật200 x 400 x 5Cây280,2
59Thép Hộp Chữ Nhật200 x 400 x 6Cây335,7
60Thép Hộp Chữ Nhật200 x 400 x 8Cây446,1
61Thép Hộp Chữ Nhật200 x 400 x 10Cây555,8
62Thép Hộp Chữ Nhật200 x 400 x 12Cây664,7
63Thép Hộp Chữ Nhật200 x 400 x 14Cây772,8
64Thép Hộp Chữ Nhật200 x 400 x 16Cây880,2

2. Phân loại thép hộp

Hiện nay, trên thị trường tồn tại 3 dạng thép hộp khác nhau. Đó là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp tròn…

Với mỗi loại thép hộp lại được chia thành thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

2.1 Thép hộp vuông

Thép hộp vuông là gì?

Là loại thép có kết cấu rỗng bên trong và được sản xuất với kích thước dài rộng bằng nhau. Từ lâu thép hộp vuông đã được ứng dụng phổ biến tại các công trình lớn nhỏ.

Về quy cách thép hộp vuông có kích thước thấp nhất là 12mm và kích thước tối đa là 90mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0,7mm – 4,0mm.

Về nguyên liệu để có thép hộp vuông thành phẩm là cacbon và sắt, để tăng độ bền của sản phẩm người ta thường mạ kẽm.

Ưu điểm của thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sản xuất hiện đại, loại bỏ các tạp chất đạt tiêu chuẩn cao đối với các nền công nghiệp phát triển bậc nhất thế giới như: Mỹ, Anh, Pháp, Nhật…

Lượng cacbon có trong thép hộp vuông cao giúp chúng có khả năng chống ăn mòn kim loại, đồng thời thép có khả năng chịu mọi tác động của môi trường vì thế ứng dụng thép hộp vuông chọn lý tưởng đối với các công trình.

Ngoài ra thép hộp vuông là một trong những vật liệu có chi phí sản xuất thấp có giá thành tốt hơn so với các loại thép khác. Không vì thế mà tuổi thọ bị suy giảm, thậm chí chúng được mạ kẽm giúp độ bền nhân lên gấp nhiều lần.

Đối với thép hộp dễ dàng kiểm tra các mỗi nối bằng mắt thường và dễ sửa chữa khắc phục. Mặc dù đạt các tiêu chuẩn chất lượng trong xây dựng nhưng thép hộp vuông vẫn tồn tại một số nhược điểm như độ nhám thấp, tính thẩm mỹ không được cao…

thep hop

Bảng giá Thép hộp vuông

Ứng dụng thép hộp vuông:

Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp thép hộp vuông tại bất kì công trình xây dựng nào, với khả năng ứng dụng linh hoạt chất lượng tuyệt vời chúng được vận dụng xây dựng nhà ở, kho, xưởng…

Cụ thể có thể sử dụng thép hộp vuông để:

  • Làm mái nhà
  • Làm ống dẫn thép
  • Làm lan can cầu thang
  • Đóng cốt pha
  • Làm khung nhà tiền chế…

Hiện nay trên thị trường phổ biến đối với 2 loại đó là thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp vuông đen. Chúng có cấu tạo tương đối giống nhau, chỉ khác nhau về màu sắc sản phẩm cũng như tính chất hóa học. Vì thế mà tùy vào mục đích và công trình xây dựng mà khách hàng có thể lựa chọn loại thép hộp vuông phù hợp.

2.2 Thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật là gì?

Là loại thép được sản xuất có hình dạng chữ nhật với chiều dài rộng không bằng nhau. Kích thước tối thiểu từ 10x30mm đến 60x120mm, có độ dày ly từ 0.7mm –  4.0 mm.

Thép hộp chữ nhật có tiết diện cắt ngang hình hộp chữ nhật, cũng như các loại thép khác chúng có hàm lượng cacbon cao tạo độ bền chắc, chịu lực. Và để tăng thêm độ bền và khả năng chịu lực chúng được mạ kẽm hoặc nhúng nóng chống oxy hóa, ăn mòn bề mặt thép.

Ưu điểm của thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật chúng đóng vai trò quan trọng trong mọi công trình với độ bền cao, chịu áp lực tốt và khả năng chịu mọi tác động bên ngoài.

Không công vênh vặn xoắn, với khả năng tạo hình hàn cắt dễ dàng chúng được ứng dụng đa dạng trong thực tiễn từ công nghiệp cho tới dân dụng.

Bảng giá Thép hộp chữ nhật mới nhất 2023

Bảng giá Thép hộp chữ nhật mới nhất 2023

Ứng dụng thép hộp chữ nhật

Cũng giống như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật có kết cấu rỗng bên trong và khả năng chịu lực tốt vì thế chúng được ứng dụng đa dạng.

Để lựa chọn và ứng dụng thép hộp chữ nhật cần phân biệt thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm. Về cấu tạo chúng tương đối giống nhau nhưng về màu sắc và tính chất hóa học lại khác nhau.

Vì thế khi lựa chọn để sử dụng người ta phải dựa vào quy cách cụ thể. Tuy nhiên chúng được ứng dụng phổ biến như:

  • Trong kĩ thuật xây dựng
  • Kết cấu thép
  • Thiết bị gia dụng
  • Đóng tàu
  • Đồ nội thất thép
  • Sản xuất ô tô…

Không thể phủ nhận mức độ phổ biến ứng dụng rộng rãi của thép hộp chữ nhật trong cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên chúng có nhược điểm hay bị ẩm và rỉ vì thế chúng không phù hợp đối với môi trường thường xuyên phải chịu ảnh hưởng của nước biển, axit…

3. Bảng báo giá Thép hộp mới nhất:

3.1 Bảng báo giá thép hộp:

Thép Kiên Hoàng xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp mới nhất hiện nay trên thị trường:

Bảng giá thép hộp kẽm chữ nhật Hòa Phát – HOAPHAT PIPE

Bảng giá thép hộp kẽm vuông Hòa Phát – HOAPHAT PIPE

Bảng báo giá thép hộp kẽm chữ nhật Việt Nhật – SENDO PIPE

Bảng báo giá thép hộp kẽm vuông Việt Nhật – SENDO PIPE

Bảng báo giá sắt hộp kẽm chữ nhật VISA

Bảng báo giá sắt hộp vuông kẽm VISA

Bảng báo giá sắt hộp kẽm chữ nhật TVP

Bảng báo giá sắt hộp kẽm vuông TVP

*** Lưu ý: Bảng giá mang tính chất đúng với từng thời điểm, giá thép có thể tăng lên theo thị trường NHẬP KHẨU. Vì hàng bên công ty được nhập khẩu về. Do đó, quý khách hàng cứ liên hệ với công ty để nhận báo giá thép đúng nhất. Cam kết chính xác !!!

Liên hệ ngay để nhận giá ưu đãi: 0918 099 999 (Gặp anh Kiên)

Xem thêm: Bảng giá thép mới nhất

3.2 Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp:

  • Tình hình thị trường thép: Tình hình tổng quan của thị trường thép có ảnh hưởng lớn đến giá thép hộp. Sự cạnh tranh, cung cấp và cầu đang diễn ra trong ngành có thể tác động đến giá cả.
  • Nguyên liệu: Giá thép thường phụ thuộc vào giá các nguyên liệu sản xuất thép như quặng sắt và than cốc. Sự biến động trong giá các nguyên liệu này có thể ảnh hưởng đến giá thép tấm.
  • Thương mại quốc tế và chính trị: Các yếu tố thương mại quốc tế và chính trị, như biện pháp trừng phạt thương mại, thuế quan và biến động chính trị, có thể tạo ra không chắc chắn trong thị trường thép.

3.3 Lưu ý về bảng giá thép hộp:

  • Cập nhật thường xuyên: Giá thép thay đổi thường xuyên, vì vậy luôn cập nhật thông tin mới nhất từ các nguồn uy tín.
  • Yếu tố cấu trúc: Giá thép hộp có thể thay đổi dựa trên kích thước, độ dày, loại mác thép và các yêu cầu khác của dự án hoặc ứng dụng cụ thể.
  • Thương thảo: Trong nhiều trường hợp, bạn có thể thương thảo giá với các nhà cung cấp, đặc biệt khi mua số lượng lớn.

4. Đặc điểm của Thép hộp:

4.1 Đặc điểm kỹ thuật của thép hộp:

  • Khả năng chịu lực: Thép hộp chữ nhật 100x150mm được thiết kế để chịu lực tốt, giúp tăng tính ổn định và bền vững cho các công trình xây dựng và công nghiệp.
  • Khả năng chống uốn và biến dạng: Thép hộp chữ nhật 100x150mm có khả năng chống uốn và biến dạng tốt, đảm bảo sự ổn định và an toàn cho các kết cấu xây dựng.
  • Độ bền cao: Chất lượng thép và quy trình sản xuất tiên tiến giúp sản phẩm có độ bền cao, kéo dài tuổi thọ của công trình.
  • Gia công dễ dàng: Thép hộp chữ nhật 100x150mm có khả năng gia công linh hoạt, giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và lắp đặt.

4.2 Ứng dụng của thép hộp:

Thép hộp có nhiều ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công nghiệp, bao gồm:

  • Xây dựng công trình: Tạo ra các khung kết cấu chắc chắn cho tòa nhà, cầu, và các công trình xây dựng khác.
  • Công nghiệp: Sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như dẫn nước, ống dẫn, giàn giáo, và nhiều hệ thống khác.

4.3 Lợi ích của thép hộp:

  • Tính tiết kiệm vật liệu: Thiết kế hình hộp giúp tiết kiệm vật liệu mà vẫn đảm bảo tính năng chất và độ bền.
  • Đa dạng kích thước: Có nhiều loại kích thước và độ dày khác nhau để đáp ứng đa dạng các yêu cầu của các dự án xây dựng.
  • Ứng dụng rộng rãi: Thép hộp có thể được sử dụng trong nhiều mục đích khác nhau trong ngành xây dựng và công nghiệp.
  • Cam kết chất lượng: Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm thép hộp chất lượng cao, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng dự án.

5. Liên hệ đặt mua Thép hộp tại Công ty thép Kiên Hoàng:

Địa chỉ: Số 5 Đường 13, KP4, Phường Linh Trung, TP Thủ Đức

Điện thoại: 0918 099 999

Email: kienvanduong99@gmail.com

Website: thepkienhoang.vn , thepkienhoang.com.vn

Ngoài ra, Công ty thép Kiên Hoàng còn cung cấp các sản phẩm thép tấm khác. Tham khảo Bảng giá thép tấm tại đây:

*** Lưu ý: Bảng giá mang tính chất đúng với từng thời điểm, giá thép có thể tăng lên theo thị trường NHẬP KHẨU. Vì hàng bên công ty được nhập khẩu về. Do đó, quý khách hàng cứ liên hệ với công ty để nhận báo giá thép đúng nhất. Cam kết chính xác !!!

Liên hệ ngay để nhận giá ưu đãi: 0918 099 999 (Gặp anh Kiên)

Write a comment